curfew

/'kə:fju:/
danh từ
  1. lệnh giới nghiêm; sự giới nghiêm
  2. (sử học) hiệu lệnh tắt lửa, chuông báo giờ tắt lửa; giờ tắt lửa
  3. (sử học) hồi trống thu không

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "curfew"

curfew
The town's curfew begins at ten o'clock.