curve

/kə:v/
danh từ
  1. đường cong, đường vòng, chỗ quanh co
    • a curve of pursuit
      đường đuôi
động từ
  1. cong, uốn cong, bẻ cong, làm vênh
    • the road curves round the hillside
      con đường uốn quanh sườn đồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "curve"

curve
The road curves gently through the green hills.