cushiony

/'kuʃeni/
tính từ
  1. giống như nệm, mềm, êm
  2. nệm
  3. dùng làm nệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

cushiony
The new sofa feels wonderfully cushiony and comfortable.