cushion

/'kuʃn/
danh từ
  1. cái đệm, cái nệm
  2. đường biên bàn bi a
  3. cái độn tóc
  4. (kỹ thuật) miếng đệm đầu trục, cuxinê
  5. ( khí) hơi đệm (hơi còn lại trong xylanh để đệm pittông)
  6. thịt mông (lợn...)
  7. kẹo hình nệm
ngoại động từ
  1. lót nệm
    • cushioned seats
      ghế lót nệm, ghế nệm
  2. đặt ngồi trên nệm; che bằng nệm; (nghĩa bóng) nâng niu, chiều chuộng
  3. làm nhẹ bớt, làm yếu đi
    • to cushion a shock
      làm cho sự va chạm yếu đi
  4. dập đi; dìm đi; làm cho yếu đi (lời kêu nài, than vãn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cushion"

cushion
She placed a soft cushion on the wooden chair.