cyclone

/'saikloun/
danh từ giống đực
  1. (khí tượng) khí xoáy tụ, xoáy thuận
  2. (nghĩa rộng) gió xoáy; bão
  3. (kỹ thuật) máy xoáy khử bụi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cyclone"

Từ có nhắc đến "cyclone"

cyclone
Un cyclone tropical se forme au-dessus de l'océan.