cynophile

Học thuật
Thân thiện
cynophile

Un cynophile caresse son chien dans le parc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thích chó, yêu chó: Từ dùng để mô tả một người sự yêu mến, quan tâm đặc biệt đến loài chó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mon voisin est très cynophile ; il a trois chiens et participe à des expositions canines. (Hàng xóm của tôi rất thích chó; anh ấy ba con chó tham gia các cuộc triển lãm chó.)
    • Elle a rejoint un club cynophile pour rencontrer d'autres amateurs de chiens. ( ấy đã tham gia một câu lạc bộ yêu chó để gặp gỡ những người yêu thích chó khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "une personne cynophile": một người yêu chó.

    • Pour adopter dans ce refuge, il faut être une personne cynophile et responsable. (Để nhận nuôitrại cứu hộ này, bạn phảimột người yêu chó trách nhiệm.)
  • "une association cynophile": một hiệp hội/hội nhóm dành cho người yêu chó.

    • Cette association cynophile organise des séances d'éducation canine gratuites. (Hiệp hội yêu chó này tổ chức các buổi huấn luyện chó miễn phí.)
Biến thể từ gần giống
  • Cynophilie (danh từ giống cái): lòng yêu chó, sự đam mê nuôi chó.
    • Sa cynophilie l'a conduite à devenir éleveuse professionnelle. (Lòng yêu chó đã dẫn ấy đến với nghề nuôi chó chuyên nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Amateur de chiens: người yêu thích chó.
  • Caninophile: (ít phổ biến hơn) có nghĩa tương tự, chỉ người yêu chó.
cynophile

Un cynophile caresse son chien dans le parc.

tính từ
  1. thích chó