1. 1 d. Cây thân cỏ, nhiều loài, lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn. Màu tím hoa . dầm tương.
  2. 2 d. Tinh hoàn của một số động vật (như , v.v.).
  3. 3 đg. 1 Áp một bộ phận thân thể vào vật khác đưa đi đưa lại sát bề mặt. Trâu lưng vào cây. 2 (kết hợp hạn chế). Cọ xát vào vật rắn khác nhằm làm cho mòn bớt đi. Tục răng. 3 (kng.). Gây sự cãi cọ. nhau một trận.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cà
Những quả cà pháo trắng tròn nằm gọn trong chiếc rổ tre đặt trên bàn gỗ.