cà
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn: Chỉ một loại cây thuộc họ Cà, cho quả làm thực phẩm.
- Tinh hoàn của một số động vật (như gà, v.v.): Bộ phận sinh dục của một số loài động vật.
Động từ:
- Áp một bộ phận thân thể vào vật khác và đưa đi đưa lại sát bề mặt: Hành động dùng lực ma sát nhẹ nhàng.
- Cọ xát vào vật rắn khác nhằm làm cho mòn bớt đi: Hành động làm mòn hoặc mài nhẵn bề mặt bằng cách cọ xát liên tục.
- (khẩu ngữ) Gây sự cãi cọ: Hành động gây chuyện, tranh cãi với ai đó.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Mẹ mua một mớ cà pháo về muối. (Mẹ mua một bó cà pháo về để muối.)
- Con gà trống này có bộ cà rất to. (Con gà trống này có tinh hoàn rất to.)
Động từ:
- Con mèo thích cà đầu vào chân chủ. (Con mèo thích dụi đầu vào chân chủ.)
- Người thợ đang cà mặt phẳng của tấm gỗ. (Người thợ đang mài nhẵn bề mặt của tấm gỗ.)
- Hai đứa trẻ lại cà nhau vì một món đồ chơi. (Hai đứa trẻ lại cãi nhau vì một món đồ chơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cà khịa" (khẩu ngữ): gây sự, châm chọc, nói kháy.
- Anh ta thích cà khịa người khác cho vui. (Anh ta thích châm chọc người khác cho vui.)
"cà rà": di chuyển chậm chạp, lê bước.
- Ông cụ cà rà bước từng bước một trên đường. (Ông cụ lê từng bước một trên đường.)
Biến thể và từ liên quan
- Cà chua: Một loại cây cùng họ, cho quả màu đỏ hoặc vàng, dùng làm thực phẩm.
- Cà pháo: Một loại cà nhỏ, quả tròn, thường dùng để muối chua.
- Cà tím: Một loại cà có quả to, dài, màu tím sẫm.
- Cà răng: Tục lệ mài nhọn răng cửa của một số dân tộc.
- Cà lưng: Hành động của trâu bò dụi lưng vào thân cây.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa cây): Cà bát, cà dái dê (tùy loại).
- Động từ (nghĩa cọ xát): Dụi, chà, mài.
- Động từ (nghĩa gây sự): Cãi, gây chuyện, sinh sự.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Cà vào: Vô tình đụng/chạm vào.
- Xe đạp của nó cà vào thành tường. (Xe đạp của nó cọ vào bức tường.)
Cà nhắc: Đi lại khó khăn, tập tễnh (thường do chân đau).
- Bà ấy bị đau chân nên đi cà nhắc. (Bà ấy bị đau chân nên đi tập tễnh.)
Thành ngữ liên quan
Cà rốt cà rốt: (khẩu ngữ) Chỉ sự lặp đi lặp lại một cách nhàm chán, không có gì mới.
- Bài giảng toàn nói cà rốt cà rốt, chẳng có thông tin gì mới. (Bài giảng toàn nói đi nói lại, chẳng có thông tin gì mới.)
Màu tím hoa cà: Một sắc tím nhạt, dịu, giống màu hoa cà.
- Cô ấy mặc chiếc váy màu tím hoa cà rất đẹp. (Cô ấy mặc chiếc váy màu tím nhạt rất đẹp.)
- 1 d. Cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn. Màu tím hoa cà. Cà dầm tương.
- 2 d. Tinh hoàn của một số động vật (như gà, v.v.).
- 3 đg. 1 Áp một bộ phận thân thể vào vật khác và đưa đi đưa lại sát bề mặt. Trâu cà lưng vào cây. 2 (kết hợp hạn chế). Cọ xát vào vật rắn khác nhằm làm cho mòn bớt đi. Tục cà răng. 3 (kng.). Gây sự cãi cọ. Cà nhau một trận.