Học thuật
Thân thiện
cà

Những quả cà pháo trắng tròn nằm gọn trong chiếc rổ tre đặt trên bàn gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cây thân cỏ, nhiều loài, lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn: Chỉ một loại cây thuộc họ , cho quả làm thực phẩm.
    • Tinh hoàn của một số động vật (như , v.v.): Bộ phận sinh dục của một số loài động vật.
  2. Động từ:

    • Áp một bộ phận thân thể vào vật khác đưa đi đưa lại sát bề mặt: Hành động dùng lực ma sát nhẹ nhàng.
    • Cọ xát vào vật rắn khác nhằm làm cho mòn bớt đi: Hành động làm mòn hoặc mài nhẵn bề mặt bằng cách cọ xát liên tục.
    • (khẩu ngữ) Gây sự cãi cọ: Hành động gây chuyện, tranh cãi với ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mẹ mua một mớ pháo về muối. (Mẹ mua một pháo về để muối.)
    • Con gà trống này bộ rất to. (Con gà trống này tinh hoàn rất to.)
  • Động từ:

    • Con mèo thích đầu vào chân chủ. (Con mèo thích dụi đầu vào chân chủ.)
    • Người thợ đang mặt phẳng của tấm gỗ. (Người thợ đang mài nhẵn bề mặt của tấm gỗ.)
    • Hai đứa trẻ lại nhau một món đồ chơi. (Hai đứa trẻ lại cãi nhau một món đồ chơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cà khịa" (khẩu ngữ): gây sự, châm chọc, nói kháy.

    • Anh ta thích cà khịa người khác cho vui. (Anh ta thích châm chọc người khác cho vui.)
  • " ": di chuyển chậm chạp, bước.

    • Ông cụ bước từng bước một trên đường. (Ông cụ từng bước một trên đường.)
Biến thể từ liên quan
  • Cà chua: Một loại cây cùng họ, cho quả màu đỏ hoặc vàng, dùng làm thực phẩm.
  • pháo: Một loại nhỏ, quả tròn, thường dùng để muối chua.
  • tím: Một loại quả to, dài, màu tím sẫm.
  • răng: Tục lệ mài nhọn răng cửa của một số dân tộc.
  • lưng: Hành động của trâu dụi lưng vào thân cây.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa cây): bát, dái (tùy loại).
  • Động từ (nghĩa cọ xát): Dụi, chà, mài.
  • Động từ (nghĩa gây sự): Cãi, gây chuyện, sinh sự.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • vào: Vô tình đụng/chạm vào.

    • Xe đạp của vào thành tường. (Xe đạp của cọ vào bức tường.)
  • Cà nhắc: Đi lại khó khăn, tập tễnh (thường do chân đau).

    • ấy bị đau chân nên đi cà nhắc. ( ấy bị đau chân nên đi tập tễnh.)
Thành ngữ liên quan
  • rốt rốt: (khẩu ngữ) Chỉ sự lặp đi lặp lại một cách nhàm chán, không mới.

    • Bài giảng toàn nói rốt rốt, chẳng thông tin mới. (Bài giảng toàn nói đi nói lại, chẳng thông tin mới.)
  • Màu tím hoa : Một sắc tím nhạt, dịu, giống màu hoa .

    • ấy mặc chiếc váy màu tím hoa rất đẹp. ( ấy mặc chiếc váy màu tím nhạt rất đẹp.)
cà

Những quả cà pháo trắng tròn nằm gọn trong chiếc rổ tre đặt trên bàn gỗ.

  1. 1 d. Cây thân cỏ, nhiều loài, lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn. Màu tím hoa . dầm tương.
  2. 2 d. Tinh hoàn của một số động vật (như , v.v.).
  3. 3 đg. 1 Áp một bộ phận thân thể vào vật khác đưa đi đưa lại sát bề mặt. Trâu lưng vào cây. 2 (kết hợp hạn chế). Cọ xát vào vật rắn khác nhằm làm cho mòn bớt đi. Tục răng. 3 (kng.). Gây sự cãi cọ. nhau một trận.