C

Học thuật
Thân thiện
C

Nhiệt kế chỉ 20 độ C trong phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chữ cái thứ ba trong bảng chữ cái tiếng Việt: "C" một phụ âm, đứng sau B trước D trong bảng chữ cái hiện đại.
    • Ký hiệu cho đơn vị đo nhiệt độ Celsius (Xen-xi-ơt): "C" ký hiệu viết tắt của thang nhiệt độ này, thường được viết kèm với ký hiệu độ (°C).
    • Số La giá trị bằng 100: Trong hệ thống số La , chữ "C" biểu thị giá trị một trăm.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chữ cái):

    • Từ "cơm" bắt đầu bằng chữ C.
    • Trong bảng chữ cái, C đọc "xê".
  • Danh từ (ký hiệu nhiệt độ):

    • Nhiệt độ hôm nay 28°C.
    • Nước sôi ở 100°C.
  • Danh từ (số La ):

    • Số 200 trong số La được viết CC.
    • Năm 150 được viết CL trong số La .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C" trong các ký hiệu khoa học: Được dùng trong nhiều công thức hóa học, vật ( dụ: C ký hiệu cho nguyên tố Carbon, hoặc cho điện dung).

    • Công thức hóa học của carbon dioxide CO₂, trong đó C carbon.
  • "C" trong tin học: tên của một ngôn ngữ lập trình phổ biến.

    • Anh ấy lập trình phần mềm bằng ngôn ngữ C.
Biến thể từ gần giống
  • °C: Ký hiệu độ Celsius, sự kết hợp giữa ký hiệu độ (°) chữ C.

    • Nhiệt độ cơ thể bình thường khoảng 37°C.
  • c: Dạng viết thường của chữ cái C.

    • Chữ "" được viết bằng chữ c thường.
Từ đồng nghĩa
  • : Cách đọc tên chữ C trong tiếng Việt.
  • Xen-xi-ơt: Tên đầy đủ của thang nhiệt độ Celsius, được ký hiệu bằng C.
  • Một trăm: Giá trị tương đương của chữ C trong hệ số La .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một chữ cái/ký hiệu, không phải động từ)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng chữ C một cách riêng biệt)

C

Nhiệt kế chỉ 20 độ C trong phòng.

  1. Xen-xi-ơt (F. Celsius), viết tắt: Nước sôi ở 100oC
  2. Chữ số La bằng 100