Học thuật
Thân thiện
cá

Cậu bé thả những con cá vào trong bể cá mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Động vật xương sống sốngnước, thở bằng mang, bơi bằng vây: một loại động vật phổ biến trong môi trường nước, từ sông, hồ đến biển.
    • Miếng gỗ, kim loại hoặc bộ phận hình dạng, chức năng đặc biệt: Dùng để chỉ một bộ phận nhỏ, cứng trong các cấu trúc ghép nối hoặc khí, thường hình dáng thuôn dài.
  2. Động từ (phương ngữ):

    • Đánh cuộc, cược: Hành động tham gia một sự thách đố, thỏa thuận phần thưởng hoặc hình phạt dựa trên kết quả của một sự việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa động vật):
    • Bữa cơm gia đình thường món kho tộ.
    • Ông cụ thích ra hồ câu vào mỗi buổi sáng.
  • Danh từ (nghĩa bộ phận):
    • Chiếc xe đạp bị gãy líp nên không đạp được.
    • Thợ mộc dùng để ghép chặt hai miếng gỗ lại với nhau.
  • Động từ:
    • Hai người bạn với nhau xem ai chạy nhanh hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " lớn nuốt ": Thành ngữ chỉ quy luật trong xã hội hoặc thương trường, nơi kẻ mạnh thường lấn át, tiêu diệt kẻ yếu.
    • Thị trường này khắc nghiệt, đúng lớn nuốt .
  • "Như gặp nước": Thành ngữ von cảm giác thoải mái, phù hợp hoàn hảo, tự nhiên như được trở về với môi trường sống của .
    • Cậu ấy làm việc trong lĩnh vực công nghệ thấy như gặp nước.
  • "Bắt hai tay": Thành ngữ chỉ việc ôm đồm, muốn cùng lúc đạt được hai mục đích thường trái ngược nhau, dễ dẫn đến thất bại cả hai.
    • Anh ta định bắt hai tay nên cuối cùng chẳng đạt được kết quả nào.
Biến thể từ liên quan
  • Cá thể (danh từ): Một sinh vật riêng lẻ, đơn lẻ trong một loài.
    • Mỗi cá thể trong đàn đều đặc điểm riêng.
  • Cá tính (danh từ): Tính cách riêng biệt, nổi bật của một người.
    • ấy một người cá tính mạnh mẽ.
  • Cá nhân (danh từ): Chỉ một con người riêng lẻ, tách biệt với tập thể.
    • Quyền lợi cá nhân phải hài hòa với lợi ích tập thể.
Từ đồng nghĩa
  • Động vật thủy sinh (cho nghĩa danh từ chỉ sinh vật): Từ chung chỉ các loài động vật sống trong nước.
  • Cược (cho nghĩa động từ): Cùng nghĩa với "" trong phương ngữ, chỉ hành động đánh cuộc.
Thành ngữ liên quan
  • "Cá chậu chim lồng": Chỉ cuộc sống tù túng, bị gò bó, mất tự do.
    • Sống trong cảnh bị kiểm soát, ấy cảm thấy mình như cá chậu chim lồng.
  • " nằm trên thớt": Chỉ tình thế bị động, hoàn toàn bị người khác kiểm soát, định đoạt số phận.
    • Kẻ phạm tội giờ đây chỉ như nằm trên thớt mà thôi.
  • "Nước đục thả câu": Hành động lợi dụng lúc hỗn loạn, rối ren để mưu cầu lợi ích riêng. ( liên quan đến hoạt động bắt ).
    • Hắn ta chuyên nước đục thả câu để trục lợi.
cá

Cậu bé thả những con cá vào trong bể cá mới.

  1. 1 d. Động vật xương sốngnước, thở bằng mang, bơi bằng vây. nước ngọt. Câu . Ao sâu tốt (tng.).
  2. 2 d. 1 Miếng gỗ để giữ chặt mộng khi lắp ghép. áo quan. 2 Miếng cứng cài vào cạnh đứng của răng trong bộ bánh cóc, làm cho bánh răng chỉ quay được một chiều. líp xe đạp. Xe bị sập .
  3. 3 d. Miếng sắt đóng vào đế giày da để chống mòn.
  4. 4 đg. (ph.). Cuộc, đánh cuộc.