cáng

Học thuật
Thân thiện
cáng

Một nhân viên y tế đang khiêng một cái cáng có người bị thương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Võng mui, kiệu: Một loại phương tiện di chuyển thời xưa, thường dùng để chở người, dạng như một chiếc võng được che mui khiêng bằng đòn.
    • Băng ca, võng cứu thương: Dụng cụ dùng để khiêng người bị thương, người ốm, thường dạng một tấm ván hoặc vải căng tay cầmhai đầu.
  2. Động từ:

    • Khiêng bằng băng ca/võng: Hành động dùng một chiếc cáng để di chuyển người.
    • Gánh vác, đảm đương: (Nghĩa bóng, thông tục) Nhận lấy, chịu trách nhiệm về một công việc, phần việc nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông quan ngồi trong chiếc cáng màn che. (Vị quan ngồi trong chiếc kiệu màn che.)
    • Các y tá nhanh chóng đặt nạn nhân lên cáng đưa vào xe cứu thương. (Các y tá nhanh chóng đặt nạn nhân lên băng ca đưa vào xe cứu thương.)
  • Động từ:

    • Họ phải cáng người bệnh qua quãng đường rừng dài. (Họ phải khiêng người bệnh bằng băng ca qua quãng đường rừng dài.)
    • Anh ấy một mình cáng hết việc của cả nhóm. (Anh ấy một mình gánh vác hết việc của cả nhóm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cáng đáng": (Từ ghép, động từ) Gánh vác, đảm đương công việc.
    • ấy khả năng cáng đáng mọi việc trong gia đình. ( ấy khả năng đảm đương mọi việc trong gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Băng ca (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ dụng cụ khiêng người bệnh, thương binh.
  • Kiệu (danh từ): Phương tiện khiêng mui, thường dành cho giới quyền quý thời xưa, tương tự nghĩa đầu của "cáng".
  • Võng (danh từ): Dụng cụ nằm/ngồi được treo lên, liên quan đến hình dáng của "cáng".
Từ đồng nghĩa
  • Khiêng (động từ): Mang, vác vật đó bằng cách dùng sức của nhiều người.
  • Gánh vác (động từ): Chịu trách nhiệm, đảm đương công việc (nghĩa bóng).
  • Đảm đương (động từ): Nhận lấy thực hiện trách nhiệm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cáng cứu thương: Cụm danh từ chỉ loại cáng chuyên dụng trong y tế.
    • Đội y tế luôn sẵn sàng cáng cứu thương. (Đội y tế luôn sẵn sàng băng ca cứu thương.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "cáng" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Nghĩa bóng "gánh vác" thường được dùng trong lối nói thông tục hơn thành ngữ.)

cáng

Một nhân viên y tế đang khiêng một cái cáng có người bị thương.

  1. 1 dt. 1. Võng mui khi xưa dùng để chở người đi đường: Gia đình anh ấy còn giữ cái cáng vua ban cho cụ tổ một thái y 2. Dụng cụ để khiêng người bị thương hay người ốm: Một đoàn dũng sĩ khiêng cáng đứng chờ (NgHTưởng). // đgt. Khiêng bằng một cái cáng: Cáng thương binh về trạm cứu thương.
  2. 2 đgt. Nhận về phần mình để làm: Vâng, việc đó tôi xin cáng.