cáng

  1. palanquin; brancard; civière
    • Ngày xưa người ta đi cáng từ Nội vào Huế
      jadis on voyageait en palanquin de Hanoi à Huê
    • Khiêng thương binh bằng cáng
      transporter le blessé militaire sur un brancard
    • Đặt người ốm nằm trên cáng
      coucher le malade sur une civière
  2. porter sur un brancard
    • Cáng bệnh nhân vào bệnh viện
      porter le malade à l'hôpital sur un brancard
  3. như cáng đáng
    • Việc ấy tôi xin cáng
      je prends en main cette affaire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cáng"

cáng
Một nhân viên y tế đang khiêng một cái cáng có người bị thương.