cải

Học thuật
Thân thiện
cải

Cô giáo chỉ vào cây cải trong vườn trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loại cây rau thuộc họ hoa bốn cánh hình chữ thập: Chỉ chung các loại rau thuộc họ Cải (Brassicaceae), như cải bẹ, cải ngọt, cải thìa.
    • Họ thực vật: Dùng để chỉ họ thực vật hoa bốn cánh xếp thành hình chữ thập.
  2. Động từ:

    • Thay đổi, sửa đổi: Hành động làm cho khác đi so với trạng thái, tên gọi, hình thức... ban đầu.
    • Tạo hoa văn, hình nổi: Hành động dệt, đan hoặc thêu để tạo ra hoa văn, chữ nổi trên bề mặt vải, lụa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vườn nhà trồng nhiều loại cải như cải ngọt cải xanh.
    • Hoa của họ cải thường bốn cánh.
  • Động từ (nghĩa thay đổi):

    • Công ty quyết định cải tổ toàn bộ bộ máy quản lý.
    • Sau sự cố, họ buộc phải cải tiến quy trình sản xuất.
  • Động từ (nghĩa tạo hoa văn):

    • Người thợ dệt khéo léo cải hoa văn chim phượng trên tấm lụa.
    • Tấm thảm được cải chữ "Phúc" một cách tinh xảo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cải quy chính": Từ bỏ điều sai trái, xấu xa để trở về với lẽ phải, điều thiện.

    • Nhờ sự giúp đỡ của thầy , cậu học sinh ấy đã cải quy chính.
  • "Cải lão hoàn đồng": (Thành ngữ) Làm cho trẻ lại, khỏe mạnh như thời trẻ (thường dùng trong ngữ cảnh y học cổ truyền hoặc von).

    • Ông cụ uống thuốc nam như cải lão hoàn đồng.
  • "Cải tử hoàn sinh": (Thành ngữ) Cứu sống người đã chết, hoặc von việc cứu vãn một tình thế tuyệt vọng.

    • Bác sĩ tài ba ấy đã thực hiện ca mổ cải tử hoàn sinh.
Biến thể từ liên quan
  • Cải cách (động từ/danh từ): Thay đổi theo hướng tiến bộ, tốt đẹp hơn, thường trên quy mô lớn ( dụ: cải cách hành chính).
  • Cải thiện (động từ): Làm cho tốt hơn, khá hơn so với trước ( dụ: cải thiện đời sống).
  • Cải tạo (động từ): Sửa chữa, biến đổi cho phù hợp với yêu cầu mới ( dụ: cải tạo đất, cải tạo tư sản).
  • Cải chính (động từ): Sửa lại cho đúng (thường dùng cho thông tin sai lệch trên báo chí).
  • Cải biên (động từ): Sửa đổi, chuyển thể (một tác phẩm văn học, nghệ thuật).
Từ đồng nghĩa
  • Đổi (động từ): Thay thế cái này bằng cái khác.
  • Sửa (động từ): Chữa lại cho đúng, cho tốt hơn.
  • Thay (động từ): Lấy cái khác thế vào chỗ cái .
  • Biến cải (động từ): (Từ Hán Việt) Làm cho thay đổi.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Gió đưa cây cải về trời": (Tục ngữ) Chỉ sự việc không thể xảy ra, hoang đường, giống như "chuyện trên trời".
  • "Bao giờ cây cải làm đình": (Thành ngữ) Chỉ điều không bao giờ có thể xảy ra.
cải

Cô giáo chỉ vào cây cải trong vườn trường.

  1. 1 dt. Cây rau hoa bốn cánh thành hình chữ thập, nhiều loại: Gió đưa cây cải về trời (cd).
  2. 2 đgt. Làm thành hoa hay chữ trong khi dệt hay đan: Tấm lụa cải hoa.
  3. 3 đgt. Đổi khác đi: Đời Thánh-tông hai lần cải niên hiệu.