cải

  1. changer
    • Cải niên hiệu
      changer le nom d'un règne
  2. former des dessins (en tissant; en tricotant; en tressant) xem cải hoa
  3. (bot.) chou
    • Canh cải
      potage de chou
    • bao giờ cây cải làm đình
      quand les poules auront des dents
    • họ cải
      crucifères; cruciféracées
    • cải ác quy thiện
      se défaire du mal pour faire le bien
    • cải lão hoàn đồng
      redevenir jeune; se rajeunir
    • cải tử hoàn sinh
      ressusciter

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cải
Cô giáo chỉ vào cây cải trong vườn trường.