cốm

  1. 1 dt. 1. Món ăn làm bằng thóc nếp non, rang chín rồi giã cho giẹp sạch vỏ: Để ta mua cốm, mua hồng sang sêu (cd) 2. Thứ được phẩm hình hạt như hạt cốm: Cốm can-xi 3. Từ miền Nam chỉ thức ăn làm bằng gạo nếp hay ngô rang ngào với đường: Thứ cốmmiền Nam thì người miền Bắc gọi là bỏng.
  2. 2 tt. 1. Nói chanh còn non: Chanh cốm 2. Nói vàngtrạng thái vụn: Vàng cốm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cốm"

cốm
Cô bán hàng gói cốm vào lá sen cho khách.