cùm

Học thuật
Thân thiện
cùm

Một người tù bị cùm chân trong xà lim.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dụng cụ trói buộc chân nhân: Một công cụ giam giữ thô sơ, thường làm bằng gỗ, gồm hai thanh ghép lại tạo thành hai lỗ tròn để nhốt chặt hai chân của phạm nhân, hạn chế hoàn toàn việc di chuyển.
  2. Động từ:

    • Giam giữ bằng cách cho chân vào cùm: Hành động dùng dụng cụ "cùm" để trói buộc chân người nào đó, thường để trừng phạt hoặc giam giữ nhân.
    • (Nghĩa mở rộng) Bị hạn chế, gò bó, không thể tự do đi lại hoặc hoạt động: Dùng để diễn tả tình trạng bị buộc phảiyên một chỗ một lý do nào đó (như bệnh tật, thời tiết, hoàn cảnh).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong nhà tù thời phong kiến, cùm một hình phạt phổ biến.
    • Viên cai ngục ra lệnh mở cùm cho phạm nhân.
  • Động từ (nghĩa giam giữ):

    • Kẻ trộm bị bắt bị cùm lại tại đồn lính.
    • "Cờ bạc bác thằng bần, Cửa nhà bán hết cho chân vào cùm." (Ca dao)
  • Động từ (nghĩa mở rộng - bị hạn chế):

    • Trời mưa suốt tuần cùm chân mọi người trong nhà.
    • Sau phẫu thuật, anh ấy bị cùm trên giường cả tháng trời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bị/được tháo cùm": (nghĩa đen) Được tháo dụng cụ giam giữchân; (nghĩa bóng) Được giải phóng khỏi sự gò bó, ràng buộc.
    • Sau khi chấp hành xong hình phạt, anh ta được tháo cùm.
    • Khi dự án kết thúc, tôi cảm thấy như được tháo cùm.
Biến thể từ gần giống
  • Còng (danh từ/động từ): Dụng cụ trói buộc tay (thường bằng kim loại); hành động dùng còng để khóa tay. "Cùm" thường dùng cho chân, "còng" thường dùng cho tay.
  • Gông (danh từ): Dụng cụ giam giữ cổ tay của nhân thời xưa, nặng tính răn đe cao hơn "cùm".
  • Xích (danh từ/động từ): Dây xích dùng để trói buộc; hành động dùng xích để trói.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Gông cùm (từ ghép, chỉ chung các dụng cụ tra tấn, giam giữ thời xưa), xiềng xích.
  • Động từ (nghĩa giam giữ): Trói buộc, xiềng, xích.
  • Động từ (nghĩa mở rộng): Giam chân, trói chân.
Thành ngữ liên quan
  • Gông cùm (danh từ): Chỉ chung các hình phạt, sự trói buộc khắc nghiệt về thể xác lẫn tinh thần.
    • Nhân dân đã đứng lên phá tan mọi gông cùm của chế độ .
  • Vào cùm ra cũi: Thành ngữ diễn tả cảnh tù tội, bị giam hãm khổ cực, mất tự do.
    • Cuộc đời của người khổ sai cảnh "vào cùm ra cũi".
cùm

Một người tù bị cùm chân trong xà lim.

  1. I. dt. Dụng cụ dùng để giữ chặt chân người , gồm hai tấm gỗ khi ghép lại thì chỉ còn hai lỗ đủ để cho chân người trong đó. II. đgt. 1. Cho chân vào cùm để giam giữ: bị cùm trong xà lim Cờ bạc bác thằng bần, Cửa nhà bán hết cho chân vào cùm (cd.). 2. Không được tự do đi lại: ốm mấy ngày bị cùmtrên giường Mưa cùm chânnhà.