cam

/kæm/
Học thuật
Thân thiện
cam

Một quả cam nằm trên chiếc đĩa trắng cạnh một ly nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loại cây ăn quả thuộc họ Cam quýt (Rutaceae), quả nhỏ hơn bưởi, vỏ mỏng, khi chín thường màu vàng hoặc hồng nhạt, múi mọng nước, vị ngọt hoặc chua ngọt: Từ này chỉ cây cam quả cam.
    • Tên gọi chung cho một số bệnh thường gặptrẻ em, nguyên nhân chủ yếu do suy dinh dưỡng: Thường dùng trong các cụm từ chỉ bệnh tật.
    • (Kỹ thuật) Bộ phận khí hình dạng đặc biệt để biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến: một bộ phận trong động cơ.
  2. Động từ:

    • Bằng lòng, chấp nhận, thỏa mãn với một điều đó: Diễn tả sự tự nguyện chấp nhận.
    • Đành chịu, cam tâm chịu đựng một điều không mong muốn: Diễn tả sự chấp nhận miễn cưỡng hoặc trong hoàn cảnh bắt buộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (cây/quả):
    • Vườn nhà trồng rất nhiều cam.
    • Mẹ mua một cân cam để vắt nước.
  • Danh từ (bệnh):
    • Trẻ bị suy dinh dưỡng dễ mắc các chứng cam.
    • Cháu phải đi khám cam răng.
  • Danh từ (kỹ thuật):
    • Anh thợ đang kiểm tra trục cam của động cơ.
  • Động từ:
    • lợi ích chung, anh ấy cam chịu thiệt thòi.
    • "Đào tiên đã bén tay phàm, Thì vin cành quít cho cam sự đời." (Truyện Kiều)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "máu cam": hiện tượng chảy máu mũi.
    • Cháu chạy nhảy nhiều quá nên bị chảy máu cam.
  • "cam tâm" (động từ): bằng lòng, tự nguyện chấp nhận.
    • Anh ấy cam tâm tình nguyện làm việc đó.
  • "cam chịu" (động từ): đành phải chịu đựng.
    • Người dân cam chịu cảnh mất điện liên miên.
Biến thể từ liên quan
  • Cam quýt (danh từ): từ chung chỉ các loài cây cùng họ như cam, quýt, bưởi, chanh.
  • Cam go (tính từ): khó khăn, ác liệt (thường dùng cho cuộc chiến, cuộc đấu tranh).
    • Một trận chiến cam go.
  • Cam lòng (động từ): đồng nghĩa với "cam tâm", bằng lòng.
  • Vườn cam (danh từ): khu vực trồng nhiều cây cam.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (quả): quả cam, trái cam.
  • Động từ: bằng lòng, chấp nhận, đành lòng, cam tâm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Quýt làm cam chịu": Người này gây lỗi nhưng người khác lại phải chịu hậu quả thay.
    • Anh A phá hỏng máy tính nhưng tôi lại bị khiển trách, đúng quýt làm cam chịu.
  • " cam phụ quýt, người phụ ta" (ca dao): Ý nói trong cuộc đời, lúc bị người thân, bạn phụ bạc.
cam

Một quả cam nằm trên chiếc đĩa trắng cạnh một ly nước.

  1. 1 dt. (thực) Loài cây cùng họ với bưởi, quả hơn quả bưởi, vỏ mỏng, khi chín thường màu hồng nhạt, múi tôm thường mọng nước, ngọt hoặc hơi chua: cam phụ quít, người phụ ta (cd).
  2. 2 dt. Từ chung chỉ nhiều bệnh của trẻ em, thường do suy dinh dưỡng: Thuốc cam; Cam răng.
  3. 3 đgt. 1. Được bằng lòng: Đào tiên đã bén tay phàm, thì vin cành quít cho cam sự đời (K) 2. Đành chịu: Phận hèn vâng đã cam bề tiểu tinh (K).