cam

/kæm/
  1. 1 dt. (thực) Loài cây cùng họ với bưởi, quả hơn quả bưởi, vỏ mỏng, khi chín thường màu hồng nhạt, múi tôm thường mọng nước, ngọt hoặc hơi chua: cam phụ quít, người phụ ta (cd).
  2. 2 dt. Từ chung chỉ nhiều bệnh của trẻ em, thường do suy dinh dưỡng: Thuốc cam; Cam răng.
  3. 3 đgt. 1. Được bằng lòng: Đào tiên đã bén tay phàm, thì vin cành quít cho cam sự đời (K) 2. Đành chịu: Phận hèn vâng đã cam bề tiểu tinh (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cam
Một quả cam nằm trên chiếc đĩa trắng cạnh một ly nước.