cơm

  1. 1 dt. 1. Món lương thực chính của người Việt Nam ( một số nước khác) trong bữa chính, màu trắng, hạt nở đều, dẻo, khô ăn kèm thức ăn, được nấu bằng gạo tẻ vo sạch, đun sôi ghế cho cạn nước, hạt nở để lửa nhỏ cho đến khi chín. 2. Những thứ làm thành bữa ăn chính nói chung: làm cơm đãi khách dọn cơm.
  2. 2 I. dt. Cùi của một số quả cây: Quả vải cơm dày. II. tt. (Thứ quả) vị hơi ngọt, không chua: cam cơm khế cơm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cơm"

cơm
Một người đang ăn cơm trắng trong bữa trưa.