cỗ

  1. 1 dt. Những món ăn bày thành mâm để cúng lễ ăn uống theo phong tục cổ truyền hoặc để thết khách sang trọng: mâm cỗ to như cỗ giỗ (tng.) cỗ cưới ăn cỗ bày cỗ trung thu làm cỗ đãi khách.
  2. 2 dt. Tập hợp từng bộ phận làm thành một bộ, một đơn vị: cỗ lòng lợn cỗ bài cỗ pháo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cỗ
Mâm cỗ trung thu được bày biện đẹp mắt với bánh nướng, bánh dẻo và hoa quả.