cớ

  1. d. Lí do trực tiếp của việc làm. Lấy cớ bận để về trước. Viện hết cớ này đến cớ khác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cớ
Anh ấy lấy cớ bận để từ chối lời mời.