cử

  1. 1 dt. Cử nhân nói tắt: Thời xưa, ông , ông cử được coi trọng.
  2. 2 đgt. 1. Chỉ định làm một việc : Chính quyền từ đến Chính phủ trung ương do dân cử ra (HCM) 2. Nêu lên làm dẫn chứng: Cử ra một số thí dụ 3. Cất lên tiếng nhạc một cách trang nghiêm: Cử quốc thiều 4. Nhấc lên cao: Cử tạ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cử"

Proverbs and Idioms

cử
Anh ấy tập cử tạ mỗi ngày để tăng cường sức mạnh.