cử

Học thuật
Thân thiện
cử

Anh ấy tập cử tạ mỗi ngày để tăng cường sức mạnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cử nhân (nói tắt): Học vị hoặc người đã đỗ đạt trong hệ thống khoa cử thời xưa, tương đương với một bằng cấp đại học ngày nay.
  2. Động từ:

    • Chỉ định, bầu chọn ai đó làm một việc : Hành động lựa chọn, đề cử hoặc bầu ra một người để đảm nhận một vị trí, nhiệm vụ.
    • Nêu lên, đưa ra (làm dụ, dẫn chứng): Hành động trích dẫn, viện dẫn một sự việc, câu nói để minh họa hoặc chứng minh.
    • Cất lên (âm nhạc) một cách trang trọng: Biểu diễn, tấu lên một bản nhạc, thường mang tính nghi lễ, long trọng.
    • Nâng lên, nhấc lên cao: Hành động dùng sức để đưa một vật nặng lên cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông ấy một ông cử nổi tiếng trong vùng. (Ông ấy một cử nhân nổi tiếng trong vùng.)
  • Động từ:

    • Nhân dân quyền cử ra người đại diện cho mình. (Nhân dân quyền bầu ra người đại diện cho mình.)
    • Để giải thích hơn, giáo viên cử ra một dụ cụ thể. (Để giải thích hơn, giáo viên nêu ra một dụ cụ thể.)
    • Lễ khai mạc được bắt đầu bằng việc cử quốc thiều. (Lễ khai mạc được bắt đầu bằng việc tấu quốc thiều.)
    • Vận động viên đang cử tạ với trọng lượng rất lớn. (Vận động viên đang nâng tạ với trọng lượng rất lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cử chỉ": Hành động, điệu bộ của cơ thể (đặc biệt tay, mặt) biểu lộ thái độ, tình cảm. (Lưu ý: Đây một từ ghép, được giải thích riêngđây chứa chữ "cử").

    • Cử chỉ của anh ấy rất lịch sự nhã nhặn. (Hành động của anh ấy rất lịch sự nhã nhặn.)
  • "Cử tri": Người quyền đi bầu cử. (Lưu ý: Đây một từ ghép).

    • Các ứng cử viên đang vận động để tranh thủ phiếu của cử tri. (Các ứng cử viên đang vận động để tranh thủ phiếu của người đi bầu.)
Biến thể từ liên quan
  • Cử nhân (dt.): Học vị của người tốt nghiệp đại học.
  • Bầu cử (đgt.): Lựa chọn người lãnh đạo bằng cách bỏ phiếu.
  • Đề cử (đgt.): Giới thiệu, đề xuất ai đó cho một vị trí, giải thưởng.
  • Cử động (đgt.): Chuyển động, lay động (thường dùng cho cơ thể, chi thể).
  • Cửa (dt.): , chỉ phần mở ra để ra vào nhà, phòng...
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "chỉ định, bầu chọn": Bầu, chọn, chỉ định, đề cử, suy cử.
  • Đối với nghĩa "nêu lên": Nêu, đưa ra, viện dẫn, dẫn chứng, trích dẫn.
  • Đối với nghĩa "nâng lên": Nâng, nhấc, bổng, nâng lên.
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • Cử lên: Nâng lên, đề bạt lên.

    • Anh ta được cử lên giữ chức trưởng phòng. (Anh ta được đề bạt lên giữ chức trưởng phòng.)
  • Cử ra: (1) Bầu ra, lựa chọn ra; (2) Nêu ra, đưa ra.

    • Ủy ban được cử ra từ cuộc họp toàn thể. (Ủy ban được bầu ra từ cuộc họp toàn thể.)
    • ấy cử ra nhiều bằng chứng thuyết phục. ( ấy đưa ra nhiều bằng chứng thuyết phục.)
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Cử chỉ hơn lời nói": Hành động giá trị chứng minh hơn lời nói suông.
  • "Một cử chỉ, một lời nói": (Thường dùng trong khuyên răn) Mỗi hành động, lời nói đều phải thận trọng, thể hiện con người mình. (Lưu ý: Thành ngữ này sử dụng từ "cử chỉ" từ ghép).
cử

Anh ấy tập cử tạ mỗi ngày để tăng cường sức mạnh.

  1. 1 dt. Cử nhân nói tắt: Thời xưa, ông , ông cử được coi trọng.
  2. 2 đgt. 1. Chỉ định làm một việc : Chính quyền từ đến Chính phủ trung ương do dân cử ra (HCM) 2. Nêu lên làm dẫn chứng: Cử ra một số thí dụ 3. Cất lên tiếng nhạc một cách trang nghiêm: Cử quốc thiều 4. Nhấc lên cao: Cử tạ.