cự

Học thuật
Thân thiện
cự

Anh ấy dùng hết sức để cự lại cánh cửa đang bị gió thổi mạnh.

Định nghĩa
  1. Động từ (id.):
    • Chống lại, đối kháng bằng sức lực: Hành động dùng sức mạnh thể chất để chống đỡ hoặc phản kháng lại một lực tác động.
  2. Động từ (khẩu ngữ):
    • Nói thẳng, nói gay gắt để bày tỏ sự không hài lòng, phản đối: Hành động dùng lời lẽ mạnh mẽ, trực tiếp để chỉ trích hoặc từ chối một điều đó.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1 - chống lại bằng sức):
    • Cánh cửa nặng quá, tôi cự mãi mới mở ra được.
    • Sóng lớn đánh vào mạn thuyền, người lái đò phải dùng hết sức để cự lại.
  • Động từ (nghĩa 2 - nói gay gắt phản đối):
    • Nghe thấy lời buộc tội vô lý, anh ấy cự lại ngay.
    • Bị mắng oan, dám cự lại bố mẹ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cự không nổi": không đủ sức để chống đỡ, chịu đựng.
    • Công việc nặng nhọc quá, sức tôi cự không nổi.
  • "cự cho một mẻ" (khẩu ngữ): mắng mỏ, chỉ trích một cách thẳng thừng dứt khoát.
    • Thấy con bỏ học đi chơi, ông ấy cự cho một mẻ.
Biến thể từ liên quan
  • Cự lại: nhấn mạnh hành động phản kháng, đáp trả lại.
    • không chịu im lặng dám cự lại thầy giáo.
  • Chống cự: (động từ) chiến đấu, đối kháng lại. Từ này mang tính chất mạnh mẽ thường dùng trong bối cảnh xung đột.
    • Quân ta chống cự quyết liệt với kẻ thù.
  • Phản cự: (động từ) phản kháng, chống đối lại.
  • Cự tuyệt: (động từ) từ chối dứt khoát, không chấp nhận. Đây một từ Hán Việt trang trọng hơn.
    • ấy cự tuyệt mọi sự giúp đỡ.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa chống lại bằng sức: Chống, đỡ, chịu.
  • Với nghĩa nói gay gắt phản đối: Cãi, mắng, chửi (mức độ nặng hơn), phản đối, cãi lại.
Các cụm từ liên quan
  • Cự cãi: tranh cãi, cãi lại một cách gay gắt.
    • Đứa trẻ không được phép cự cãi với người lớn.
  • Cự nự: (phương ngữ, khẩu ngữ) cãi cọ, phản đối bằng những lời lẽ khó chịu, dai dẳng.
    • Mẹ bảo cũng cự nự lại vài câu.
cự

Anh ấy dùng hết sức để cự lại cánh cửa đang bị gió thổi mạnh.

  1. đg. 1 (id.). Chống lại bằng sức lực. Sức yếu, cự không nổi. 2 (kng.). Bảo thẳng cho biết không hài lòng, bằng những lời gay gắt. Cự cho một mẻ.