déballage

danh từ giống đực
  1. sự tháo kiện hàng
  2. sự bày hàng
  3. quầy bán rẻ lưu động
  4. (nghĩa bóng, thân mật) sự trút tâm sự
  5. (thông tục) sự cởi đồ trang sức (phụ nữ)
    • être volé au déballage
      (thông tục) thất vọng trước sự thật (về nhan sắc một phụ nữ khi bỏ đồ trang sức)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa