déborder

nội động từ
  1. tràn bờ
    • Le fleuve a débordé
      sông tràn bờ
  2. lan ra
    • le brouillard qui déborde sur la campagne
      sương mù lan ra đồng ruộng
  3. thổ lộ
    • Coeur qui déborde
      tấm lòng thổ lộ
  4. chan chứa, tràn trề
    • Déborder d'enthousiasme
      chan chứa nhiệt tình
  5. (hàng hải) ra khơi
    • Le bateau a débordé du quai
      tàu đã rời bến ra khơi
    • faire déborder quelqu'un
      làm cho ai tức anh ách
ngoại động từ
  1. tháo vành, bỏ viền
    • Déborder un chapeau
      tháo vành
  2. tràn khỏi
    • Déborder les rivages
      tràn khỏi bờ
  3. thòi ra
    • Pierre qui déborde le mur
      đá thòi ra khỏi tường
  4. làm cho ngập lút, làm cho lút đầu
  5. (hàng hải) đẩy ra khỏi bờ
  6. (quân sự) vòng ra phía sau
    • Déborder l'ennemi
      vòng ra phiá sau địch
  7. xén mép
    • Déborder une peau
      xén mép da
  8. rút mép
    • Déborder un lit
      rút mép chăn khăn trải giường ra khỏi nệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "déborder"