débraillé

tính từ
  1. ăn mặc lôi thôi lếch thếch
  2. (nghĩa bóng) bừa bãi
    • Des manières débraillées
      tác phong bừa bãi
danh từ giống đực
  1. cách ăn mặc lôi thôi lếch thếch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "débraillé"

débraillé
Un homme débraillé marche dans la rue.