décence

danh từ giống cái
  1. sự chỉnh tề, sự đoan trang
    • Vêtu avec décence
      ăn mặc chỉnh tề
  2. sự ý nhị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "décence"

décence
Une femme s'habille avec décence pour une occasion formelle.