décontracté

tính từ
  1. hết co, duỗi (bắp cơ)
  2. (nghĩa bóng, thân mật) không lo lắng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "décontracté"

décontracté
Il porte un pantalon décontracté pour une promenade en ville.