guindé

tính từ
  1. giả tạo, ra vẻ trịnh trọng
    • Personnage guindé
      nhân vật ra vẻ trịnh trọng
  2. khoa trương
    • Style guindé
      văn khoa trương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "guindé"

guindé
Un homme guindé ajuste sa cravate dans un miroir.