guindé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Giả tạo, ra vẻ trịnh trọng: Chỉ một người có cách cư xử, nói năng cứng nhắc, thiếu tự nhiên, cố tạo ra vẻ nghiêm trang hoặc cao quá mức cần thiết.
- Khoa trương, màu mè: Chỉ một phong cách (viết, nói, biểu diễn) quá cầu kỳ, hình thức, thiếu sự giản dị và chân thực.
Ví dụ sử dụng
- (Thái độ của anh ta rất ra vẻ trịnh trọng khi ở nơi công cộng.)
- (Anh ấy đã đọc một bài diễn văn khoa trương và không thuyết phục.)
- (Hãy tránh một ngôn ngữ màu mè trong thư động lực của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être guindé": Ở trong trạng thái cứng nhắc, gò bó.
- Détends-toi, ne sois pas si guindé ! (Thư giãn đi, đừng có cứng nhắc quá như vậy!)
- "Un sourire guindé": Một nụ cười gượng gạo, không tự nhiên.
- Elle nous a adressé un sourire guindé. (Cô ấy đã gửi cho chúng tôi một nụ cười gượng gạo.)
Biến thể và từ gần giống
- Guinder (động từ): Kéo căng (dây, buồm); (nghĩa bóng) làm cho trở nên cứng nhắc, cao quá mức.
- Se guinder (tự phản thân): Lên giọng, làm ra vẻ quan trọng.
- Raidé (adj): Cứng đờ, căng cứng (về cơ thể); có thể dùng với nghĩa tương tự về thái độ.
- Affecté (adj): Màu mè, điệu bộ, không tự nhiên.
- Pompeux/pompeuse (adj): Khoa trương, rỗng tuếch (thường dùng cho phong cách, ngôn từ).
Từ đồng nghĩa
- Cérémonieux/cérémonieuse: Nghi thức, khách sáo.
- Emprunté: Ngượng ngịu, không tự nhiên.
- Solennel: Trang trọng, nghiêm túc (có thể mang nghĩa tiêu cực khi quá mức).
Từ trái nghĩa
- Naturel: Tự nhiên.
- Détendu: Thư giãn, thoải mái.
- Simple: Giản dị, đơn giản.
- Spontané: Tự phát, tự nhiên.
tính từ
- giả tạo, ra vẻ trịnh trọng
- Personnage guindénhân vật ra vẻ trịnh trọng
- khoa trương
- Style guindévăn khoa trương