décorateur

danh từ
  1. nhà trang trí
  2. (sân khấu) nhà phối cảnh.
tính từ
  1. trang trí.
    • Peintre décorateur
      họa trang trí.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

décorateur
Le décorateur choisit les couleurs pour une nouvelle pièce de théâtre.