décréter

ngoại động từ
  1. lệnh, ra sắc lệnh.
    • Décréter la mobilisation général
      ra sắc lệnh tổng động viên.
  2. quyết định, hống hách tuyên bố.
    • Il décréta qu'il resterait
      ông ta hống hách tuyên bốsẽ ở lại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan