décrotter

ngoại động từ
  1. lau chùi sạch bùn.
  2. (nghĩa bóng, thân mật) tẩy nếp quê mùa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

décrotter
On nettoie ses chaussures pour les décrotter.