découdre

ngoại động từ
  1. tháo chỉ may.
    • Découdre un pantalon
      tháo chỉ mayquần ra
  2. rạch lòi bụng.
    • Sanglier qui découdun un chien
      lợn lòi rạch lòi bụng một con chó.
    • en découdre
      (thân mật) đánh nhau.
    • ne pas oser découdre les lèvres
      không dámmôi nói nửa lời.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống