coudre

ngoại động từ
  1. khâu, may
    • Machine à coudre
      máy khâu
    • Coudre une plaie
      khâu một vết thương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "coudre"

coudre
Elle utilise une machine à coudre pour faire une robe.