découper

ngoại động từ
  1. chặt, cắt.
    • Découper un poulet
      chặt thịt .
    • Découper des images
      cắt hình (ở tờ báo...).
  2. làm nổi bật.
    • Mont qui découpe sa crête à l'horizon
      ngọn núi để đỉnh nổi bậtchân đồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "découper"