dédale

danh từ giống đực
  1. đường lối quanh co rắc rối.
  2. (nghĩa bóng) mớ bòng bong.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dédale"

dédale
Le chaton se perd dans le dédale de boîtes en carton.