dédouaner

ngoại động từ
  1. nộp thuế quan (để lĩnh hànghải quan).
  2. (nghĩa bóng) phục hồi uy tín cho; phục hồi chức vị cho.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dédouaner"