déférer

ngoại động từ
  1. giao cho xử.
    • Déférer une cause à une cour
      giao một vụ cho một tòa án.
  2. đưa ra tòa.
    • Déférer un coupable à la justice
      đưa một kẻ phạm pháp ra trước tòa án.
  3. (từ ; nghĩa ) ban cho, cấp cho.
    • Déférer des honneurs
      ban vinh dự cho.
nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  1. nể () theo.
    • Déférer à l'avis de quelqu'un
      nể theo ý kiến ai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan