différer

ngoại động từ
  1. hoãn lại, lui lại
    • Différer un mariage
      hoãn một đám cưới lại
    • Différer son départ
      hoãn việc ra đi
nội động từ
  1. khác
    • Ceci diffère de cela
      cái này khác cái kia
  2. khác nhau
    • Ils diffèrent sur les mots, mais s'accordent sur le fond
      họ khác nhau về từ, nhưng thống nhất với nhau về nội dung
    • différer du tout au tout
      khác nhau một trời một vực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "différer"

différer
Le professeur a dû différer l'examen à cause de la tempête.