défilé

danh từ giống đực
  1. hẻm, hẻm vực.
  2. cuộc diễu hành, đám rước.
  3. (nghĩa rộng) chuỗi nối tiếp.
    • Un défilé de souvenirs
      một chuỗiức nối tiếp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "défilé"

défilé
Un défilé militaire passe sur l'avenue principale.