dégénéré

tính từ
  1. thoái hóa, suy biến.
danh từ giống đực
  1. người thái hóa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dégénéré"

dégénéré
Un homme est considéré comme un dégénéré par la société.