dégoûté

Học thuật
Thân thiện
dégoûté

Il a un air dégoûté en regardant la nourriture avariée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chán, chán ngấy, ghê tởm: Cảm thấy không còn hứng thú, thậm chí kinh tởm đối với một thứ đó, thường do đã trải nghiệm quá nhiều hoặc do thấy khó chịu.
    • (Thân mật) Khó tính, kén chọn: sở thích hoặc tiêu chuẩn rất cao, dễ cảm thấy không hài lòng.
  2. Danh từ:

    • Người khó tính: Người tính cách kén chọn, dễ cảm thấy không vừa ý.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Je suis dégoûté par cette nourriture trop grasse. (Tôi chán ngấy món ăn quá nhiều dầu mỡ này.)
    • Il est dégoûté de la politique. (Anh ấy chán ngấy chính trị.)
    • Ne sois pas si dégoûté, ce plat est délicieux ! (Đừng khó tính thế, món này ngon !)
  • Danh từ:

    • C'est un vrai dégoûté, il n'aime jamais rien. (Hắn đúngmột kẻ khó tính, chẳng bao giờ thích thứ .)
    • Arrête de faire le dégoûté et mange tes légumes. (Đừng làm ra vẻ khó tính nữa ăn rau của con đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dégoûté de + [danh từ/động từ nguyên mẫu]": Chán ngấy cái gì/việc gì.
    • Elle est dégoûtée de devoir répéter la même chose. ( ấy chán ngấy việc phải lặp lại điều tương tự.)
  • "N'être pas dégoûté": (Thành ngữ, thân mật) Không khó tính, dễ tính; đôi khi hàm ý chấp nhận một điều đó bất thường hoặc quá đáng.
    • Pour accepter ces conditions, il n'est pas dégoûté ! ( chấp nhận những điều kiện thế này, anh ta cũng dễ tính thật đấy! / ...anh ta cũng chịu được thật!)
Biến thể từ liên quan
  • Dégoûter (động từ): Làm cho chán ghét, làm mất hứng.
    • Ce film m'a dégoûté du cinéma d'horreur. (Bộ phim này đã làm tôi chán ghét thể loại phim kinh dị.)
  • Dégoût (danh từ): Sự chán ghét, sự kinh tởm.
    • Elle a un dégoût profond pour l'injustice. ( ấy có một sự ghê tởm sâu sắc với bất công.)
  • Dégoûtant, e (tính từ): Đáng ghê tởm, kinh tởm.
    • Cette poubelle sent dégoûtant. (Thùng rác này có mùi kinh tởm.)
Từ đồng nghĩa
  • Écoeuré, e (tính từ): Chán ngán, buồn nôn (về mặt tinh thần hoặc thể chất).
  • Rassasié, e (tính từ): No nê, chán ngấy (thường về đồ ăn).
  • Difficile (tính từ): Khó tính.
  • Exigeant, e (tính từ): Đòi hỏi cao, kén chọn.
Thành ngữ liên quan
  • Faire le dégoûté: Làm ra vẻ khó tính, tỏ vẻ kén chọn.
    • Il fait le dégoûté avec le vin, mais il ne s'y connaît pas vraiment. (Hắn làm ra vẻ khó tính với rượu vang, nhưng thực ra chẳng biết về cả.)
dégoûté

Il a un air dégoûté en regardant la nourriture avariée.

tính từ
  1. chán, chán ngấy.
    • Dégoûté de vivre
      chán ngấy cuộc sống.
  2. (thân mật) khó tính; tế nhị.
    • N'être pas dégoûté
      không khó tính; không tế nhị.
danh từ
  1. người khó tính.
    • Faire le dégoûté
      làm ra vẻ khó tính.

Từ chứa "dégoûté"