docte

tính từ
  1. (từ , nghĩa ) thông thái, uyên bác
  2. (nghĩa xấu) thông thái rởm
danh từ
  1. (từ , nghĩa ) nhà thông thái, nhà bác học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "docte"

docte
Un homme docte explique un vieux livre dans une bibliothèque.