dégoûter

ngoại động từ
  1. làm kinh tởm, làm chán ghét.
  2. (từ ; nghĩa ) làm (ai) chán ngấy (về ăn uống).
    • Les mets les plus exquis le dégoûtent
      những món ăn ngon nhất cũng làm anh ta chán ngấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan