dégrader

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Hủy hoại, làm hư hại: Làm cho một vật thể, công trình hoặc tình trạng trở nên xấu đi, kém chất lượng hoặc bị phá vỡ.
    • Làm mất phẩm giá, làm hạ thấp nhân phẩm: Làm tổn hại đến danh dự, uy tín hoặc địa vị xã hội của một người.
    • Làm mờ dần, làm nhạt dần (màu sắc, ánh sáng): Làm giảm cường độ, độ rực rỡ hoặc độ tươi sáng của màu sắc hoặc ánh sáng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • La pollution dégrade les monuments historiques. (Ô nhiễm hủy hoại các di tích lịch sử.)
    • Ce scandale a dégradé sa réputation. (Vụ bê bối này đã làm tổn hại danh tiếng của ông ta.)
    • Le soleil a dégradé la couleur du rideau. (Ánh nắng mặt trời đã làm phai màu tấm rèm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se dégrader" (tự động từ): Tự trở nên xấu đi, xuống cấp, tồi tệ hơn.
    • La situation économique se dégrade rapidement. (Tình hình kinh tế đang xấu đi nhanh chóng.)
    • La qualité de l'air s'est dégradée cette semaine. (Chất lượng không khí đã xuống cấp trong tuần này.)
Biến thể từ gần giống
  • Dégradation (danh từ giống cái): Sự hủy hoại, sự xuống cấp; sự giảm sút phẩm giá.
    • La dégradation de l'environnement. (Sự xuống cấp của môi trường.)
  • Dégradant, e (tính từ): Làm mất phẩm giá, hạ thấp nhân phẩm.
    • Un travail dégradant. (Một công việc làm mất phẩm giá.)
Từ đồng nghĩa
  • Détériorer: Làm hư hại, làm hỏng (nghĩa vật lý).
  • Avilir: Làm hạ thấp giá trị, làm mất thể diện.
  • Salir: Làm ô uế, làm hoen ố (danh tiếng).
Từ trái nghĩa
  • Améliorer: Cải thiện, làm cho tốt hơn.
  • Embellir: Làm đẹp thêm.
  • Honorer: Vinh danh, làm rạng danh.
ngoại động từ
  1. cách chức
  2. hủy hoại, làm hư hại
    • Dégrader un mur
      hủy hoại một bức tường
  3. làm mất phẩm giá
    • Sa conduite le dégrade
      hạnh kiểm hắn làm hắn mất phẩm giá
  4. làm mờ dần, làm nhạt dần (màu sắc, ánh sáng)

Từ gần giống

Từ chứa "dégrader"