déjà

phó từ
  1. đã
    • Il a déjà fini son travail
      đã làm xong công việc
    • Je vous ai déjà dit que
      tôi đã bảo anh rằng
    • C'est déjà beaucoup
      như thế đã là nhiều rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "déjà"

déjà
Il a déjà fini son travail.