doge

/doudʤ/
danh từ giống đực
  1. (sử học) thống lĩnh cộng hòa (thành Gie-, thành -ni-)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "doge"

doge
Le doge de Venise préside une cérémonie dans le palais.