délibéré

tính từ
  1. suy nghĩ, cân nhắc
  2. cương quyết, tự tin
    • Avoir un air délibéré
      có vẻ cương quyết tự tin
danh từ giống đực
  1. (luật học, phap lý) sự luận án

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "délibéré"

délibéré
Le juge a pris une décision délibérée après avoir examiné toutes les preuves.