contraint

Học thuật
Thân thiện
contraint

Il porte un sourire contraint lors de la réunion.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Gò bó, không thoải mái: Diễn tả một trạng thái, hành vi hoặc biểu cảm bị ép buộc, thiếu tự nhiên không được thư giãn.
    • Không tự nhiên: Diễn tả điều đó có vẻ giả tạo, bị kiềm chế hoặc không xuất phát từ cảm xúc thật.
  2. Danh từ giống cái:

    • Sự bắt buộc, sự cưỡng bức: Một quy tắc, luật lệ hoặc áp lực bên ngoài buộc ai đó phải hành động hoặc cư xử theo một cách nhất định.
    • Sự gò bó, sự câu thúc: Điều đó hạn chế sự tự do, sự thoải mái hoặc sự phát triển tự nhiên.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il avait un sourire contraint en écoutant les critiques. (Anh ấy có một nụ cười gò bó khi nghe những lời chỉ trích.)
    • L'atmosphère était contrainte après la dispute. (Bầu không khí trở nên căng thẳng/không tự nhiên sau cuộc tranh cãi.)
  • Danh từ:
    • Il a agi sous la contrainte. (Anh ta hành động dưới sự cưỡng bức.)
    • Les contraintes budgétaires nous empêchent de voyager. (Những sự hạn chế/ràng buộc về ngân sách ngăn cản chúng tôi đi du lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être contraint de faire quelque chose": bị buộc phải làm gì đó.
    • Je suis contraint de refuser votre offre. (Tôi buộc phải từ chối đề nghị của ông.)
  • "sans contrainte": không gò bó, tự do, thoải mái.
    • Les enfants jouent sans contrainte dans le jardin. (Bọn trẻ chơi đùa tự do/thoải mái trong vườn.)
Biến thể từ gần giống
  • Contraindre (động từ): bắt buộc, cưỡng bức, ép buộc.
    • La loi contraint tout le monde à payer des impôts. (Luật pháp bắt buộc mọi người phải đóng thuế.)
  • Contraignant, -e (tính từ): gây phiền toái, ràng buộc, hạn chế.
    • Un emploi du temps très contraignant. (Một thời gian biểu rất gò bó/phiền toái.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Forcé (ép buộc), gêné (ngượng ngùng, lúng túng), artificiel (giả tạo).
  • Danh từ: Obligation (nghĩa vụ, sự bắt buộc), pression (áp lực), limitation (sự hạn chế).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đây không phảiđộng từ. Xem động từ gốc "contraindre" ở mục trên.)

Thành ngữ liên quan
  • "La contrainte est mère de la liberté": Sự gò bómẹ đẻ của tự do. (Thành ngữ, ý nói kỷ luật quy tắc có thể dẫn đến tự do thực sự.)
contraint

Il porte un sourire contraint lors de la réunion.

tính từ
  1. gò bó, không thoải mái; không tự nhiên
    • Sourire contraint
      nụ cười gò bó
    • Air contraint
      vẻ không tự nhiên thoải mái
danh từ giống cái
  1. sự bắt buộc, sự cưỡng bức
  2. sự gò bó, sự câu thúc
    • Vivre sans contrainte
      sống không gò bó
    • Les contraintes de la rime
      những câu thúc của sự gieo vần

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "contraint"