gauche

/gouʃ/
Học thuật
Thân thiện
gauche

Il tourne à gauche au prochain carrefour.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bên trái, thuộc về phía trái: Chỉ vị trí hoặc phía đối diện với bên phải khi nhìn về phía trước.
    • Vụng về, lóng ngóng: Chỉ sự thiếu khéo léo, tế nhị trong cử chỉ, hành động hoặc ứng xử xã hội.
    • Vênh, không thẳng, không đồng phẳng (toán học, kỹ thuật): Mô tả một đối tượng không thẳng hàng hoặc các yếu tố không nằm trong cùng một mặt phẳng.
  2. Danh từ giống cái:

    • Bên trái, phía trái: Dùng để chỉ phương hướng hoặc vị trí.
    • Cánh tả (chính trị): Chỉ các đảng phái, xu hướng chính trị cấp tiến hoặc xã hội chủ nghĩa.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il écrit de la main gauche. (Anh ấy viết bằng tay trái.)
    • Ses compliments étaient si gauches qu'ils ont mis tout le monde mal à l'aise. (Những lời khen của anh ta quá vụng về đến nỗi khiến mọi người đều cảm thấy khó chịu.)
    • Une surface gauche. (Một bề mặt ghềnh/vênh.)
  • Danh từ giống cái:

    • Tournez à la gauche au prochain carrefour. (Hãy rẽ tráingã tiếp theo.)
    • Il vote toujours pour la gauche. (Ông ấy luôn bầu cho cánh tả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être gauche de quelqu'un": Ở bên trái của ai đó (về vị trí).

    • Le conducteur est assis à la gauche du passager. (Người lái xe ngồi bên trái hành khách.)
  • "Mariage de la main gauche": Cuộc hôn nhân không chính thức (không lễ cưới) hoặc cuộc hôn nhân không cân xứng về địa vị xã hội (từ ).

    • À l'époque, une union entre un noble et une roturière était souvent un mariage de la main gauche. (Thời đó, cuộc hôn nhân giữa một quý tộc một thường dân thường là một cuộc hôn nhân không cân xứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Gaucher (tính từ/ danh từ): Thuộc về tay trái; người thuận tay trái.

    • Un joueur de tennis gaucher. (Một tay vợt tennis thuận tay trái.)
  • Gaucherie (danh từ giống cái): Sự vụng về, lóng ngóng (trong cử chỉ, ứng xử).

    • Il a accepté nos critiques sans gaucherie. (Anh ấy đã chấp nhận những lời chỉ trích của chúng tôi một cách không vụng về.)
Từ đồng nghĩa
  • Maladroit (tính từ): Vụng về, không khéo léo.
  • Droit (tính từ/danh từ): Trái nghĩa. Bên phải; thẳng; cánh hữu (chính trị).
Thành ngữ liên quan
  • À droite et à gauche: Khắp nơi, tứ phía.

    • Il dépense son argent à droite et à gauche. (Anh ta tiêu tiền khắp nơi.)
  • À gauche: Ở bên trái; về phía tả (chính trị).

    • La bibliothèque est à gauche de l'entrée. (Thư viện nằmbên trái lối vào.)
  • Mettre de l'argent à gauche: Để dành, tích cóp tiền.

    • Elle met toujours un peu d'argent à gauche chaque mois. ( ấy luôn để dành một ít tiền mỗi tháng.)
  • Passer l'arme à gauche: (Thông tục) Chết, qua đời.

    • Le vieux chien a finalement passé l'arme à gauche. (Con chó già cuối cùng cũng đã qua đời.)
gauche

Il tourne à gauche au prochain carrefour.

tính từ
  1. trái, tả
    • Oeil gauche
      mắt trái
    • Aile gauche d'une armée
      cánh tả của một đạo quân
  2. vênh
    • Planche gauche
      tấm ván vênh
  3. (toán học) ghềnh
    • Quadrilatère gauche
      hình bốn cạnh ghềnh
  4. vụng về, lóng cóng
    • Homme gauche
      người vụng về
  5. mariage de la main gauche+ sự lấy nhau không cưới xin+ (từ ; nghĩa ) cuộc hôn nhân không cân xứng (quí phái lấy thường dân)
danh từ giống cái
  1. bên trái
    • S'asseoir à la gauche de quelqu'un
      ngồi bên trái ai
  2. (chính) cánh tả, phái tả
  3. à droite et à gauche+ tứ phía
    • à gauche
      bên trái; về bên trái
    • jusqu'à la gauche
      đến cùng; đến mức
    • mettre de l'argent à gauche
      cất giấu tiền dành dụm
    • passer l'arme à gauche
      chết