gauche

/gouʃ/
tính từ
  1. trái, tả
    • Oeil gauche
      mắt trái
    • Aile gauche d'une armée
      cánh tả của một đạo quân
  2. vênh
    • Planche gauche
      tấm ván vênh
  3. (toán học) ghềnh
    • Quadrilatère gauche
      hình bốn cạnh ghềnh
  4. vụng về, lóng cóng
    • Homme gauche
      người vụng về
  5. mariage de la main gauche+ sự lấy nhau không cưới xin+ (từ ; nghĩa ) cuộc hôn nhân không cân xứng (quí phái lấy thường dân)
danh từ giống cái
  1. bên trái
    • S'asseoir à la gauche de quelqu'un
      ngồi bên trái ai
  2. (chính) cánh tả, phái tả
  3. à droite et à gauche+ tứ phía
    • à gauche
      bên trái; về bên trái
    • jusqu'à la gauche
      đến cùng; đến mức
    • mettre de l'argent à gauche
      cất giấu tiền dành dụm
    • passer l'arme à gauche
      chết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "gauche"

gauche
Il tourne à gauche au prochain carrefour.