déluge

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) đại hồng thủy
  2. mưa rất to, mưa thác đổ
  3. rất nhiều
    • Déluge de maux
      rất nhiều tai họa
    • après moi, le déluge!
      sau ta thì mặc
    • remonter au déluge
      kể từ đầu sông ngọn nguồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

déluge
Le déluge s'abat sur la campagne.